Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 6 THCS Ngô Gia Tự năm học 2017 - 2018

Toancap2.com chia sẻ tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 6 THCS Ngô Gia Tự năm học 2017 - 2018 với các bài tập tự giải.

Tài liệu này dành cho các thầy cô, các bạn gia sư đang dạy lớp 6,  phụ huynh có con em đang học lớp 6 tham khảo. Một bộ tài liệu khá đầy đủ về các dạng Toán lớp 6 với 2 phần trắc nghiệm và bài tập tự luận.

I. TRẮC NGHIỆM

Bài 1 : Điền vào ô trống chữ Đ nếu kết quả đúng, chữ S nếu kết quá sai.

Nội dung Lựa chọn
a. Nếu a \displaystyle \vdots 3 thì a là hợp số.
b. 3a + 25 \displaystyle \vdots  5 à a \displaystyle \vdots  5
c. |x| > 0 với mọi x ∈ Z
d. a2 \displaystyle \vdots  7 thì a2 + 49 \displaystyle \vdots  49
e. Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ.
f. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
g. 3 điểm A, B, C thẳng hàng và AB = ½ AC thì A là trung điểm của BC.
h. Cho KA + KB = 8cm và KA = 4cm thì K là trung điểm của đoạn thẳng AB.
i. Ba điểm O, A, B thuộc đường thẳng d, nếu OA < OB thi điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
g. Nếu M năm giữa A và B thì AM + MB = AB.
j. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau.
k. Nếu AM = MB = AB/2 thì M là trung điểm của AB

Bài 2 : Chọn phương án đúng trong các câu sau.

Câu 1 : Tập hợp M = {a ; b ; c ; x ; y}. Cách viết nào sau đây sai :

A. {a ; b ; c} ⊂ M                                  C. x ∈ M

B. {a ; b; c} ∈ M                                    D. d ∉ M

Câu 2 : Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9 được viết là :

A. M = {4; 5; 6; 7; 8}                             C. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}

B. M = {3; 5; 7; 9}                                 D. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Câu 3 : Cho B = {1; 2; 3} cách viết nào sau đây là đúng.

A. 1 ∈ B            B. {1} ∈ B           C. 1                   D. 1

Câu 4 : Giá trị của biểu thức 65 : 6 là :

A. 64                 B. 66                  C. 65                    D. 61

Câu 5 : Kết quả của 254.44 là :

A. 1004             B. 294                C. 278            D. 1006

Câu 6 : Điền vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9.

A. 9                   B. 1                    C. 2                D. 5

Câu 7 : kết quả của phép tính 43.42 =?

A. 46                 B. 45                   C. 165             D. 166

Câu 8 : Số nào chia hết cho 13 mà không chia hết cho 9.

A. 123               B. 621                C. 23.32            D. 209

Câu 9 : Số 72 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là :

A. 32.8              B. 2.4.32             C. 23.32            D. 23.9

Câu 10 : BCNN(5 ; 15 ; 30) = ?

A. 5                  B. 60                   C. 15               D. 30

Câu 11 : ƯCLN (15 ; 45 ; 60) = ?

A. 45                B. 15                   C. 1                 D. 60

Câu 12 : Giá trị của biểu thức A = 23.22.20 là :

A. 25 = 32         B. 25 = 10           C. 20 = 1           D. 80 = 1

Câu 13 : ƯC của 24 và 30 là :

A. 2                    B. 4                     C. 6                 D. 8

Câu 14 : Số vừa chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9 là :

A. 2340               B. 2540              C. 1540             D. 1764

Câu 15 : Cho A = 78 : 7. Viết A dưới dạng lũy thừa là :

A. 76                    B. 78                   C. 77                  D. 79

Câu 16 : Khẳng định nào sau đây là sai.

A. – 3 là số nguyên âm.

B. Số đối của – 4 là 4

C. Số tự nhiên đầu tiên là số nguyên dương.

D. N ⊂ Z

Câu 17 : Sắp xếp nào sau đây là đúng.

A. – 2007 > - 2008                    C. 2008 < 2007

B. – 6 > - 5 > - 4 > - 3                D. – 3 > - 4 > - 5 > - 6

Câu 18 : Kết quả sắp xếp các số -2 ; 3 ; 99 ; -102 ; 0 theo thứ tự tăng dần là:

A. - 102 ; 0 ; -2; 3 ; 99                       C.  -102 ; - 2; 0 ; 3 ; 99

B. 0 ; 2 ; -3 ; 99 ; -102                       D. -102 ; 0 ; -2 ; 3 ; 99

Câu 19 : Các số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :

A. 19 ; 11 ; 0 ; -1 ; -5                          C. 19 ; 11; -5; -1; 0

B. 19 ; 11; 0 ; -5; -1                            D. 19; 11; -5; 0; -1.

Câu 20 : Kết quả đúng của phép tính : (-15) + (-14) bằng :

A. 1               B. -1                    C. 29                 D. -29

Câu 21 : Cho đoạn thẳng AB, M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu.

A. MA + MB = AB và MA = MB

B. MA + MB = AB

C. MA = MB

D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 22 : Cho ba điểm Q, M, N thẳng hàng và MN + NQ = MQ. Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

A. Điểm Q                B. Điểm N            C. Điểm M           D. không có điểm nào.

Câu 23 : Trên đường thẳng a đặt 3 điểm khác nhau A, B, C. Số đoạn thẳng có tất cả là :

A. 2                          B. 5                   C. 3                        D. 6

Câu 24 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :

A. ME = MF                             C. EM + MF = EF

B. ME = MF = EF/2                 D. tất cả đều đúng

Câu 25 : Hai tia đối nhau là :

A. Hai tia chung gốc.

B. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng.

C. Hai tia chỉ có một điểm chung.

D. Hai tia tạo thành một đường thẳng.

Câu 26 : Hai đường thẳng phân biệt có thể :

A. Trùng nhau hoặc cắt nhau.

B. Trùng nhau hoặc song song.

C. Song song hoặc cắt nhau.

D. Không song song, không cắt nhau.

Câu 27 : M là trung điểm của AB khi có :

A. AM = MB                                       C. AM + MB = AB và AM = MB

B. AM + MB = AB                              D. AM = MB = AB.2

II. BÀI TẬP

Bài 1 : Thực hiện phép tính :
A = (6888 : 56 – 112).152 + 13.72 + 13.28

B = [ 5082 : (1729 : 1727 – 162) + 13.12] : 31 + 92

C = 1024 : 25 + 140 : (38 + 25) + 723 : 721

Bài 2 : Tìm x, biết.

a) 723 – (7x – 152) = 714

b) (2x – 130) : 4 + 213 = 52 + 193

c) (x – 6)2 = 9

d) 52x – 3 – 2.52 = 52.3

e) (52 + 32).x + (52 – 32)x – 50 = 102

Bài 3 : Tìm x  N biết.

a) (x + 4) (x + 1)

b) 3x : (x – 1)

c) (2x + 7) (x + 2)

Bài 4 : Cho số A = 12a02b.

a) Tìm các chữ chố a, b để A chia hết cho 2, 3, 5.

b) Tìm các chữ số a, b để A chia hết cho 5 và 7.

c) Tìm các chữ số để A chia hết cho 45.

Bài 5 : Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể).

Bài 6: Chia số 53 và 77 cho cùng một số, ta được số dư lần lượt là 2 và 9. Tìm số chia ấy?

Bài 7: Người ta chia 374 quyển vở, 68 cái thước  và 918 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng ? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu  vở, thước và nhãn vở ?

Bài 8: Nhà trường tổ chức cho khoảng  700 đến 800 học sinh đi tham quan. Tính số học sinh đi tham quan biết rằng nếu xếp lên mỗi xe 40 hay 45 học sinh đều vừa đủ?

Bài 9: Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 10, hàng 12 hay hàng 15 đều dư 5 người. Hỏi đơn vị bộ đội đó có bao nhiêu người biết rằng số người trong khoảng từ 300 đến 400 người?

Bài 10: Một vườn hình chữ nhât có chiều dài 105m, chiều rộng 60m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn một cây và khoảng cách giữa 2 cây liên tiếp là bằng nhau.  Tính khoảng cách lớn nhất giữa 2 cây liên tiếp (khoảng cách giữa 2 cây là số tự nhiên với đơn vị là m). Khi đó tổng số cây là bao nhiêu?

Bài 11: Một thùng hàng  có dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 320cm, chiều  rộng 192 cm, chiều cao 224 cm. Người ta muốn xếp các hộp có dạng hình lập phương vào trong thùng chứa hàng sao cho các hộp xếp khít theo cả chiều dài, chiều rộng và chiều cao của thùng. Các hộp hình lập phương có độ dài lớn nhất là bao nhiêu ? (số đo cạnh của hình lập phương là số tự nhiên với đơn vị là m)

Bài 12: Một trường THCS xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 15 nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh của trường đó chưa đến 1000 học sinh.?

Bài 13: Một đội văn nghệ gồm 141 nam và 96 nữ về một quận biểu diễn. Muốn phục vụ được nhiều phường hơn, đội dự định chia thành tổ và phân đều nam và nữ vào các tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ, mỗi tổ có ít nhất bao nhiêu người?

Bài 14: Có 133 quyển vở, 80 cái bút bi, 170 tập giấy. Người ta chia thành các phần đều nhau mỗi phần thưởng gồm 3 loại. Nhưng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng. Tính xem có bao nhiêu phần thưởng ?

Bài 15: Một đơn vị bộ đội xếp hàng 20, 25, 40 dư lần lượt 13, 18, 33 người.Tính số người của đơn vị bộ đội đó biết rằng số người là số nguyên tố có 3 chữ số lớn hơn 142

Bài 16 : Trong một đợt trồng cây, một tổ học sinh lớp 6 đã trồng được một số cây. Số đó là nhỏ nhất đem chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 thì dư 4, chia cho 10 thì dư 9. Hỏi số cây trồng được là bao nhiêu?

Bài 17 : Một trường học có số học sinh xếp hàng 13, 17 lần lượt dư 4 em và 9 em. Xếp hàng 5 thì vừa hết. Tìm số học sinh của trường biết rằng số học sinh vào khoảng từ 2500 đến 3000 học sinh.

Bài 18* : Một số tự nhiên A chia cho 11 dư 2, chia cho 12 dư 5. Hỏi số đó chia cho 132 dư bao nhiêu?

Bài 19*: Tìm số tự nhiên n biết rằng : 288 chia cho n dư 38 và 413 chia cho n dư 13.

Bài 20*: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có chữ số  tận cùng là 7, n chia 13 dư 8, n chia 19 dư 14.

Bài 21*: Chứng minh rằng : A = 2 + 22 + 23 + … + 2120 chia hết cho 7, 31 và 21.

...còn nữa

Toán cấp 2 © 2012 Toancap2.com